noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tộc trưởng, tù trưởng. A leader of a clan or tribe. Ví dụ : "The chieftain of the tribe led the hunting party. " Tộc trưởng của bộ tộc đã dẫn đầu đoàn đi săn. group person culture history organization government politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ lĩnh, người đứng đầu. (by extension) A leader of a group. Ví dụ : "The robber chieftain divided up the spoils." Tên thủ lĩnh bọn cướp chia của ăn cướp được. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc