Hình nền cho forelimb
BeDict Logo

forelimb

/ˈfɔːrlɪm/ /ˈfɔːrˌlɪm/

Định nghĩa

noun

Chi trước, chân trước.

Ví dụ :

"The cat used its forelimb to wash its face. "
Con mèo dùng chân trước để rửa mặt.