Hình nền cho forgers
BeDict Logo

forgers

/ˈfɔːrdʒərz/ /ˈfɔːrdʒərs/

Định nghĩa

noun

Kẻ làm giả, người giả mạo.

Ví dụ :

Phòng tranh thuê chuyên gia để xác định các bức tranh và vạch mặt những kẻ làm giả, những người đã bán những kiệt tác giả.