noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ làm giả, người giả mạo. A person who creates forgeries, falsifies documents with intent to defraud, e.g. to create a false will or illicit copies of currency; counterfeiter. Ví dụ : "The art gallery hired experts to identify the paintings and expose the forgers who were selling fake masterpieces. " Phòng tranh thuê chuyên gia để xác định các bức tranh và vạch mặt những kẻ làm giả, những người đã bán những kiệt tác giả. person law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ rèn. A person who forges metals. Ví dụ : "The loud clang of hammers echoed from the workshop as the forgers shaped the hot iron into tools. " Tiếng búa đập chan chát vang vọng từ xưởng, khi những người thợ rèn đang nắn những thỏi sắt nóng hổi thành các dụng cụ. person job industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc