verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, biển thủ, chiếm đoạt. To obtain money or property from (a person) by fraud; to swindle. Ví dụ : "The con artist defrauded the elderly woman out of her life savings. " Tên lừa đảo đó đã lừa bà lão lấy hết tiền tiết kiệm cả đời. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, chiếm đoạt. To deprive. Ví dụ : "The con artist defrauded elderly people of their life savings. " Tên lừa đảo đã lừa đảo và chiếm đoạt hết tiền tiết kiệm cả đời của những người lớn tuổi. business economy law finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc