noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa, cái búa. A tool with a heavy head and a handle used for pounding. Ví dụ : "Bobby used a hammer and nails to fix the two planks together" Bobby dùng búa và đinh để đóng hai tấm ván lại với nhau. item work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác đóng (bằng búa). The act of using a hammer to hit something}} Ví dụ : "The nail is too loose - give it a hammer." Đinh lỏng quá, đóng nó lại đi (bằng búa). action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa điểm hỏa, kim hỏa. A moving part of a firearm that strikes the firing pin to discharge a gun. Ví dụ : "The gunsmith showed me how the hammers hit the firing pins to make the antique revolvers shoot. " Người thợ sửa súng chỉ cho tôi cách búa điểm hỏa đập vào kim hỏa để những khẩu súng lục cổ có thể bắn được. part weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương búa. The malleus, a small bone of the middle ear. Ví dụ : "The doctor explained that tiny hammers in my ears help me hear sounds. " Bác sĩ giải thích rằng những xương búa nhỏ xíu trong tai giúp tôi nghe được âm thanh. anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa đàn. In a piano or dulcimer, a piece of wood covered in felt that strikes the string. Ví dụ : "The sound the piano makes comes from the hammers striking the strings" Âm thanh mà đàn piano tạo ra đến từ việc những chiếc búa đàn gõ vào dây đàn. music part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạ xích. A device made of a heavy steel ball attached to a length of wire, and used for throwing. Ví dụ : "The boy practiced throwing his metal hammers in the park. " Cậu bé luyện tập ném tạ xích kim loại của mình trong công viên. sport device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá kết thúc. The last stone in an end. Ví dụ : "After a long day of building the stone wall, the hammers marked the completion of the final section. " Sau một ngày dài xây bức tường đá, những viên đá kết thúc đánh dấu sự hoàn thành của đoạn cuối cùng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu ném búa, cú ném búa. (frisbee) A frisbee throwing style in which the disc is held upside-down with a forehand grip and thrown above the head. Ví dụ : "My dad taught me the "hammers" throwing style for frisbee, which helped me get better at catching. " Bố tôi đã dạy tôi kiểu ném "búa" trong môn frisbee, giúp tôi bắt đĩa tốt hơn. sport style action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa gõ chuông. Part of a clock that strikes upon a bell to indicate the hour. Ví dụ : "Every hour, the clock tower hammers strike the bell, letting everyone in town know the time. " Mỗi giờ, những chiếc búa gõ chuông của tháp đồng hồ lại đánh vào quả chuông, báo hiệu thời gian cho mọi người trong thị trấn. time machine sound part device bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa, người đập. One who, or that which, smites or shatters. Ví dụ : "St. Augustine was the hammer of heresies." Thánh Augustine là người đập tan những dị giáo. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, nện, đập mạnh. To strike repeatedly with a hammer, some other implement, the fist, etc. Ví dụ : "Tony hammered on the door to try to get him to open." Tony đập mạnh tay lên cửa liên tục để cố gắng khiến anh ta mở cửa. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn, đập, nện. To form or forge with a hammer; to shape by beating. Ví dụ : "The blacksmith hammers the hot metal into the shape of a horseshoe. " Người thợ rèn rèn miếng kim loại nóng đỏ thành hình móng ngựa. material utensil action work technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, đả kích. To emphasize a point repeatedly. Ví dụ : "The teacher hammers home the importance of practicing every day. " Cô giáo liên tục nhấn mạnh tầm quan trọng của việc luyện tập mỗi ngày. communication language action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nện. To hit particularly hard. Ví dụ : "The carpenter hammered the nail hard to make sure it stayed in the wall. " Người thợ mộc đã nện mạnh chiếc đinh để đảm bảo nó dính chặt vào tường. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi, phóng nhanh. To ride very fast. Ví dụ : "During the bike race, Maria hammers up the hill, leaving the other cyclists behind. " Trong cuộc đua xe đạp, Maria phi lên dốc rất nhanh, bỏ lại các tay đua khác phía sau. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng mạnh, nện, đập mạnh. To strike internally, as if hit by a hammer. Ví dụ : "I could hear the engine’s valves hammering once the timing rod was thrown." Tôi có thể nghe thấy các van động cơ nện mạnh vào bên trong sau khi thanh định thời bị văng ra. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại tan tác. To defeat (a person, a team) resoundingly Ví dụ : "We hammered them 5-0!" Chúng ta vùi dập họ 5-0! sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bào, khai thác triệt để. To make high demands on (a system or service). Ví dụ : "During finals week, students hammer the library's computers, causing them to slow down. " Vào tuần thi cuối kỳ, sinh viên bào máy tính của thư viện triệt để, khiến chúng chạy chậm lại. system service demand business internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh búa, tuyên bố phá sản. To declare (a person) a defaulter on the stock exchange. Ví dụ : "The stock exchange hammers brokers who can't pay their debts, effectively banning them from trading. " Sở giao dịch chứng khoán đánh búa những nhà môi giới không trả được nợ, nghĩa là tuyên bố họ phá sản và cấm họ giao dịch. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè giá, dìm giá. To beat down the price of (a stock), or depress (a market). Ví dụ : "Speculators aggressively hammered the tech stock, causing its price to drop sharply. " Các nhà đầu cơ tích cực đè giá cổ phiếu công nghệ, khiến giá của nó giảm mạnh. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụ, Giã Gạo. To have hard sex with Ví dụ : "Daniel hammered Mary til he came." Daniel đụ Mary túi bụi đến khi anh ta xuất tinh. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc