Hình nền cho forgeries
BeDict Logo

forgeries

/ˈfɔːrdʒəriz/ /ˈfɔːrɪdʒəriz/

Định nghĩa

noun

Giả mạo, sự giả mạo, hành vi giả mạo.

Ví dụ :

Việc rèn dũa móng ngựa.
noun

Ví dụ :

Việc làm giả một trái phiếu.
noun

Giả mạo, đồ giả, sự làm giả.

Ví dụ :

Viện bảo tàng đã trưng bày một vài bức tranh mà sau này bị chứng minh là đồ giả, không phải là tác phẩm thật của họa sĩ gốc.