Hình nền cho frappes
BeDict Logo

frappes

/fræˈpeɪz/ /fræps/

Định nghĩa

noun

Rượu đá bào.

Ví dụ :

Dì tôi đã đãi món rượu đá bào ngon tuyệt tại buổi dã ngoại gia đình, rượu hòa quyện tuyệt vời với đá bào.