Hình nền cho frugality
BeDict Logo

frugality

/fɹuːˈɡæləti/

Định nghĩa

noun

Tiết kiệm, thanh đạm.

Ví dụ :

Tính tiết kiệm của bà tôi đã giúp bà ấy dành dụm đủ tiền mua nhà.