Hình nền cho thrift
BeDict Logo

thrift

/θɹɪft/

Định nghĩa

noun

Tiết kiệm, tính tằn tiện.

Ví dụ :

"His thrift can be seen in how little the trashman takes from his house."
Sự tằn tiện của anh ấy thể hiện rõ ở chỗ người thu gom rác chẳng lấy đi được bao nhiêu rác từ nhà anh ấy cả.