noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi chiên, chảo rán. A container for frying food. Ví dụ : "The restaurant's fryer is used to cook french fries and chicken nuggets. " Cái nồi chiên của nhà hàng được dùng để chiên khoai tây chiên và gà viên. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà mái tơ, gà non. A young chicken suitable for frying; a pullet Ví dụ : "My grandmother always preferred a small fryer for her Sunday fried chicken because it was more tender. " Bà tôi luôn thích dùng gà mái tơ nhỏ để chiên gà vào chủ nhật vì thịt gà mềm hơn. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc