Hình nền cho pullet
BeDict Logo

pullet

/ˈpʊlɪt/

Định nghĩa

noun

Gà mái tơ, gà mái giò.

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra đàn gà mái tơ của mình để chắc chắn chúng đang lớn đủ để đẻ trứng sớm.
noun

Thiếu nữ, cô gái trẻ.

Ví dụ :

Mặc dù không phổ biến, tôi có thể dùng từ "pullet" để chỉ "cô gái trẻ" theo một cách cố ý nghe cổ kính hoặc đậm chất thôn quê. Ví dụ: "Người nông dân khúc khích cười, nhìn cô gái trẻ tung tăng chạy nhảy trên cánh đồng, tiếng cười của cô vang vọng trong gió."