noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên, cục. A small, compact chunk or clump. Ví dụ : "a gold nugget" Một cục vàng. amount mass food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng gà viên, gà viên chiên. A chicken nugget. Ví dụ : "My little brother loves to dip his chicken nuggets in ketchup. " Em trai tôi rất thích chấm mấy miếng gà viên chiên vào tương cà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu tin giá trị, thông tin giá trị. A tidbit of something valuable. Ví dụ : "a nugget of wisdom" Một mẩu thông tin giá trị về sự khôn ngoan. value business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng, cục nhỏ, mẩu nhỏ. A small piece of tasty food, a tidbit. Ví dụ : "My little brother loves eating chicken nuggets with ketchup. " Em trai tôi rất thích ăn mấy miếng gà viên chiên giòn chấm với tương cà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xi đánh giày. A type of boot polish. Ví dụ : "He always keeps his leather shoes looking pristine by using Nuggets boot polish. " Anh ấy luôn giữ đôi giày da của mình trông mới tinh tươm bằng cách dùng xi đánh giày Nuggets. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nõn cần sa, búp cần sa. A bud from the Cannabis sativa plant, especially one that is potent. Ví dụ : "My friend offered me some nuggets, but I politely declined. " Bạn tôi mời tôi dùng thử mấy nõn cần sa, nhưng tôi đã lịch sự từ chối. plant substance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi công tân binh, phi công mới vào nghề. An inexperienced, newly trained fighter pilot. Ví dụ : "The new flight training school produced several nuggets this year, all eager to prove themselves in the skies. " Trường huấn luyện bay năm nay đào tạo ra được vài phi công tân binh, tất cả đều rất háo hức thể hiện bản thân trên bầu trời. military job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tin giá trị, thông tin chiết xuất, mẩu thông tin. A partial description gleaned from data mining. Ví dụ : "After analyzing customer reviews, the marketing team extracted several valuable nuggets about what people liked and disliked about the new product. " Sau khi phân tích đánh giá của khách hàng, đội ngũ marketing đã rút ra được vài mẩu thông tin giá trị về những điều mà mọi người thích và không thích ở sản phẩm mới. computing internet technology info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc