Hình nền cho nugget
BeDict Logo

nugget

/ˈnʌɡət/

Định nghĩa

noun

Cục, viên, miếng.

Ví dụ :

"a gold nugget"
Một cục vàng.
noun

Tân binh, phi công mới.

Ví dụ :

Người hướng dẫn dày dạn kinh nghiệm biết rằng tân binh, phi công mới kia sẽ mắc lỗi trong chuyến bay đơn đầu tiên, nhưng ông tin vào tiềm năng của anh ta.
noun

Thông tin khai thác, mẩu thông tin.

Ví dụ :

Sau khi phân tích dữ liệu bán hàng, đội marketing đã tìm thấy một mẩu thông tin giá trị: khách hàng mua ô cũng thường mua ủng đi mưa.