adjective🔗ShareTang lễ, Ma chay. Of or relating to a funeral."The school held a funereal service for the beloved teacher who had passed away. "Trường học đã tổ chức một buổi lễ tang trang trọng để tiễn đưa người giáo viên đáng kính vừa qua đời.ritualtraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTang thương, bi ai, trang nghiêm. Similar to a funeral in mood; dignified or solemn."The office atmosphere was funereal after the CEO announced the company layoffs. "Bầu không khí trong văn phòng trở nên tang thương sau khi giám đốc điều hành thông báo về việc sa thải nhân viên.emotionattitudeeventstylesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc