Hình nền cho furled
BeDict Logo

furled

/fɜːrld/ /fɝld/

Định nghĩa

verb

Cuốn, Gấp gọn, Thu lại.

Ví dụ :

Sau cuộc đua, người thủy thủ cuốn gọn cánh buồm lại rồi buộc cẩn thận vào cột buồm.