Hình nền cho tying
BeDict Logo

tying

/ˈtaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Buộc, cột, thắt.

Ví dụ :

Hãy buộc sợi dây thừng vào cái cây này.
verb

Ví dụ :

Trong đoạn mã Perl của anh ấy, anh ấy đang gán kết nối cơ sở dữ liệu vào biến 'userdata', vì vậy mỗi khi đoạn mã cố gắng đọc 'userdata', nó sẽ tự động lấy thông tin mới nhất từ cơ sở dữ liệu.