Hình nền cho goddess
BeDict Logo

goddess

/-ɪs/ /ˈɡɑdəs/

Định nghĩa

noun

Nữ thần.

Ví dụ :

"In Greek mythology, Aphrodite is the goddess of love and beauty. "
Trong thần thoại Hy Lạp, Aphrodite là nữ thần của tình yêu và sắc đẹp.
noun

Nữ thần, giai nhân tuyệt trần, người đẹp như tiên.

Ví dụ :

Nhiều học sinh xem cô giáo của họ như một nữ thần, ngưỡng mộ trí thông minh và nụ cười rạng rỡ của cô.
noun

Nữ thần, bậc nữ lưu quyền cao chức trọng.

Ví dụ :

Là huấn luyện viên trưởng, cô ấy như một bậc nữ lưu quyền cao chức trọng trong bóng rổ, dẫn dắt đội tuyển đến chiến thắng hết năm này qua năm khác.