BeDict Logo

androgynous

/ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/ /ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/
Hình ảnh minh họa cho androgynous: Trung tính, lưỡng tính.
 - Image 1
androgynous: Trung tính, lưỡng tính.
 - Thumbnail 1
androgynous: Trung tính, lưỡng tính.
 - Thumbnail 2
adjective

Trung tính, lưỡng tính.

Vẻ ngoài trung tính của người mẫu, với mái tóc ngắn và bộ vest được may đo cẩn thận, khiến cho việc xác định ngay giới tính của họ là nam hay nữ trở nên khó khăn.