Hình nền cho androgynous
BeDict Logo

androgynous

/ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/ /ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/

Định nghĩa

adjective

Lưỡng tính.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học mô tả loài cây đó là lưỡng tính vì nó có cả bộ phận sinh sản đực và cái trong cùng một bông hoa.
adjective

Trung tính, lưỡng tính.

Ví dụ :

Vẻ ngoài trung tính của người mẫu, với mái tóc ngắn và bộ vest được may đo cẩn thận, khiến cho việc xác định ngay giới tính của họ là nam hay nữ trở nên khó khăn.