noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con bạc, người chơi cờ bạc. One who plays at a game of chance, who gambles. Ví dụ : "My uncle is a gambler; he enjoys playing poker with his friends every weekend. " Chú tôi là một con bạc; chú ấy thích chơi poker với bạn bè mỗi cuối tuần. person character game entertainment business bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cờ bạc, con bạc, người thích mạo hiểm. One who takes significant risks. Ví dụ : "The gambler invested all his savings in the lottery ticket, taking a significant risk. " Người thích mạo hiểm đó đã đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào vé số, chấp nhận một rủi ro rất lớn. character person business economy finance game bet tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc