Hình nền cho gamble
BeDict Logo

gamble

/ˈɡæm.bəl/

Định nghĩa

noun

Canh bạc, cuộc cá cược.

Ví dụ :

"I had a gamble on the horses last weekend."
Cuối tuần trước tôi có cá cược vào mấy con ngựa đua.
noun

Canh bạc, sự may rủi.

Ví dụ :

Chấp nhận công việc ở một thành phố mới là một canh bạc lớn, nhưng khả năng có một tương lai tốt đẹp hơn khiến nó trở nên đáng giá.