noun🔗ShareGà chọi. A fighting cock: a rooster used in cockfighting."The illegal cockfight featured several aggressive gamecocks, their feathers ruffled and ready to attack. "Trận đá gà chọi bất hợp pháp có sự góp mặt của nhiều con gà chọi hung hăng, lông xù lên và sẵn sàng tấn công.animalsportculturetraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc