noun🔗ShareGà trống. A male bird, especially:"The robin, a small cock, was chirping loudly outside the classroom window. "Con chim cổ đỏ, một con gà trống nhỏ, đang líu lo rộn rã bên ngoài cửa sổ lớp học.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVan, vòi. A valve or tap for controlling flow in plumbing."The plumber tightened the cock to stop the water leak. "Người thợ sửa ống nước đã siết chặt van để chặn chỗ rò nước.technicalutilitydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBúa. The hammer of a firearm trigger mechanism."The gunsmith carefully examined the cock of the old pistol. "Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra búa của khẩu súng lục cổ đó.partweaponmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgấn, rãnh lắp tên. The notch of an arrow or crossbow."The archer carefully checked the cock of his crossbow before aiming at the target. "Người cung thủ cẩn thận kiểm tra ngấn lắp tên trên nỏ của mình trước khi nhắm vào mục tiêu.weaponparttechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDương vật, chim, cà. The penis."The doctor examined the patient's cock carefully during the checkup. "Trong lúc khám sức khỏe, bác sĩ đã kiểm tra dương vật của bệnh nhân rất cẩn thận.bodyorgansexanatomyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMép vòng. The circle at the end of the rink."The children lined up at the edge of the ice rink, ready to skate around the cock. "Bọn trẻ xếp hàng ở mép sân băng, sẵn sàng trượt quanh mép vòng.sportplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDáng cong, thế dựng đứng. The state of being cocked; an upward turn, tilt or angle."The roof of the shed had a slight cock, making it lean slightly to one side. "Mái nhà kho hơi bị cong lên, khiến nó nghiêng nhẹ về một bên.positionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThằng ngốc, kẻ ngốc, thằng ngu, đồ ngu. A stupid person."I think my neighbor's son is a bit of a cock; he's always making silly mistakes at work. "Tôi thấy thằng con trai nhà hàng xóm hơi bị ngu, lúc nào cũng mắc mấy lỗi ngớ ngẩn ở chỗ làm.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVớ vẩn, tào lao. Nonsense; rubbish."His explanation about why he missed the deadline was complete cock. "Lời giải thích của anh ta về việc tại sao trễ hạn hoàn toàn là tào lao.languagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBạn ơi. (Tasmania) Term of address."All right, cock?"Ổn không bạn ơi?languagecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVẻ vênh váo, dáng kênh kiệu. A boastful tilt of one's head or hat."The student's cock of his head was a clear sign that he was confident in his answer. "Cái vẻ vênh váo của học sinh đó khi nghiêng đầu là một dấu hiệu rõ ràng cho thấy cậu ta tự tin vào câu trả lời của mình.attitudestylecharacterhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCầu. Shuttlecock"The badminton player hit the brightly colored cock with a powerful swing. "Người chơi cầu lông đập mạnh vào quả cầu lông sặc sỡ.sportgameitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGà gió, chong chóng hình gà trống. A vane in the shape of a cock; a weathercock."The weathercock, a small metal cock, atop the school building pointed towards the west. "Trên nóc tòa nhà trường, cái gà gió bằng kim loại nhỏ, hay còn gọi là chong chóng hình gà trống, chỉ về hướng tây.weatherdevicearchitecturebuildingnauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐầu lĩnh, người đứng đầu, chủ. A chief man; a leader or master."The school's new cock is a strict disciplinarian, enforcing rules without exception. "Vị hiệu trưởng mới của trường là một người rất nghiêm khắc, thi hành kỷ luật một cách triệt để không có ngoại lệ.persongovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng gà gáy. The crow of a cock, especially the first crow in the morning; cockcrow."The rooster's cock announced the start of a new school day. "Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày học mới bắt đầu.animalsoundtimenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá hồi đực, cá trout đực. A male fish, especially a salmon or trout."The fisherman caught a large cock salmon. "Người ngư dân đã bắt được một con cá hồi đực to.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKim chỉ mặt trời. The style or gnomon of a sundial."The sundial in the park had a simple cock, making it easy to read the time. "Đồng hồ mặt trời trong công viên có kim chỉ mặt trời đơn giản nên rất dễ xem giờ.timedeviceastronomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCán cân. The indicator of a balance."The balance scale's cock showed that the two sides weighed the same. "Cán cân thăng bằng chỉ ra rằng hai bên có trọng lượng bằng nhau.devicemachineutilityitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCầu. The bridge piece that affords a bearing for the pivot of a balance in a clock or watch."The intricate clockwork mechanism relied on the small cock to hold the balance wheel in place. "Cơ chế đồng hồ phức tạp đó phải dựa vào cái cầu nhỏ để giữ bánh lắc ở đúng vị trí.technicalmachinedevicetimepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên cò. To lift the cock of a firearm or crossbow; to prepare (a gun or crossbow) to be fired."Before shooting the target, the hunter carefully cocked the rifle. "Trước khi bắn mục tiêu, người thợ săn cẩn thận lên cò khẩu súng trường.weaponmilitarytechnicalmachineactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên cò. To be prepared to be triggered by having the cock lifted."In the darkness, the gun cocked loudly."Trong bóng tối, tiếng súng lên cò vang lên rất lớn.sexbodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDựng lên, vểnh lên. To erect; to turn up."The small plant cock its head towards the sun. "Cây con khẽ vểnh ngọn về phía mặt trời.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao cấu, ăn nằm, làm tình. To copulate with."The rooster will cock with the hen in the morning. "Sáng mai, gà trống sẽ giao cấu với gà mái.sexbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNghiêng, hếch, vênh. To turn or twist something upwards or to one side; to lift or tilt (e.g. headwear) boastfully."He cocked his hat jauntily."Anh ta nghiêng chiếc mũ một cách bảnh bao.actionpositionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc xéo, nhếch mép. To turn (the eye) obliquely and partially close its lid, as an expression of derision or insinuation."The student cocked his eye at the teacher, implying she didn't know the answer. "Cậu học sinh liếc xéo mắt nhìn cô giáo, ý nói rằng cô không biết câu trả lời.attitudebodyactioncommunicationhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRa vẻ ta đây, vênh vang, nghênh ngang. To strut; to swagger; to look big, pert, or menacing."The student cocked his head and strutted down the hall, trying to look tough after arguing with the teacher. "Sau khi cãi nhau với thầy giáo, cậu học sinh vênh váo ngẩng cao đầu, nghênh ngang đi dọc hành lang, cố tỏ ra mình mạnh mẽ.attitudecharacterappearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNựng, nâng niu, chiều chuộng. To make a nestle-cock of, to pamper or spoil (of children)"My parents used to cock their children, showering them with gifts and letting them get away with anything. "Ngày xưa, bố mẹ tôi hay nựng con cái, mua quà cho chúng đủ thứ và để chúng muốn làm gì thì làm.familyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection🔗ShareChết tiệt, khỉ thật. Expression of annoyance."2006, "Vamp", oh cock i should have kept with a toyota! (on newsgroup uk.rec.cars.modifications)"2006, "Vamp", ôi chết tiệt, khỉ thật, đáng lẽ tôi nên mua xe Toyota thì hơn!emotionlanguageattitudeexclamationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÂm hộ, lồn, bộ phận sinh dục nữ. (where it is still sometimes used) Vulva, vagina.bodyorgansexanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐống cỏ khô, Mô cỏ khô. A small conical pile of hay."The farmhands stack the hay into cocks"Những người làm thuê chất cỏ khô thành những mô nhỏ.agricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChất thành đống, vun thành đống. To form into piles."The children quickly cocked the firewood into neat piles before starting the fire. "Bọn trẻ nhanh chóng chất củi thành những đống gọn gàng trước khi đốt lửa.agricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXuồng, thuyền nhỏ. Abbreviation of cock-boat, a type of small boat."The children were practicing rowing in the small cock. "Bọn trẻ đang tập chèo thuyền trên chiếc xuồng nhỏ.nauticalvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
proper noun🔗ShareChúa. A corruption of the word God, used in oaths.""By Cock, I'm going to be late for school!" "Lạy Chúa, tôi sắp trễ học rồi!religioncursetheologylanguageexclamationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc