noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất hợp pháp, tính phi pháp. The state of being illegal Ví dụ : "The criminal was aware of the illegality of his act." Kẻ tội phạm biết rõ hành động của mình là bất hợp pháp. law government politics state moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất hợp pháp, hành vi phạm pháp. A defense to the validity of a contract because it was in violation of the law Ví dụ : "When sued for refusing to pay for services provided by a prostitute, the customer raised the defense of illegality." Khi bị kiện vì từ chối trả tiền cho dịch vụ của gái mại dâm, khách hàng đã đưa ra lý do biện hộ là hành vi đó là bất hợp pháp. law state government right business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc