Hình nền cho illegality
BeDict Logo

illegality

/ˌɪlɪɡæˈlɪti/ /ˌɪliɡæˈlɪti/

Định nghĩa

noun

Sự bất hợp pháp, tính phi pháp.

Ví dụ :

"The criminal was aware of the illegality of his act."
Kẻ tội phạm biết rõ hành động của mình là bất hợp pháp.
noun

Sự bất hợp pháp, hành vi phạm pháp.

Ví dụ :

Khi bị kiện vì từ chối trả tiền cho dịch vụ của gái mại dâm, khách hàng đã đưa ra lý do biện hộ là hành vi đó là bất hợp pháp.