Hình nền cho cockfighting
BeDict Logo

cockfighting

/ˈkɑkfʌɪtɪŋ/ /ˈkɑkfaɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đá gà, chọi gà.

Ví dụ :

Ở một số quốc gia, người ta vẫn còn đá gà dù nó là bất hợp pháp và tàn ác.
noun

Ví dụ :

Vì liên quan đến hành vi tàn ác với động vật, đá gà là bất hợp pháp ở nhiều nơi, kể cả ở đây.