Hình nền cho garnisheed
BeDict Logo

garnisheed

/ˌɡɑːrniˈʃt/ /ɡɑːrˈniːʃt/

Định nghĩa

verb

Bị tịch thu (lương), bị khấu trừ (lương).

Ví dụ :

"Her bank account was garnisheed to pay an outstanding tax debt."
Tài khoản ngân hàng của cô ấy đã bị khấu trừ để trả khoản nợ thuế còn tồn đọng.