Hình nền cho pewter
BeDict Logo

pewter

/ˈpjuːtə/ /ˈpjutɚ/

Định nghĩa

noun

Thiếc сплав, hợp kim thiếc.

Ví dụ :

"My grandmother's antique tea set is made of pewter. "
Bộ trà cổ của bà tôi được làm bằng thiếc сплав, một loại hợp kim thiếc.