noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đồ ăn (bằng thiếc). A set of dishes, often pewter, containing a dozen pieces of several types. Ví dụ : "My grandmother's wedding china included a beautiful garnish of pewter dishes. " Bộ đồ ăn cưới bằng sứ của bà tôi có một bộ đồ ăn thiếc rất đẹp, bao gồm mười hai cái với nhiều loại khác nhau. utensil item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí bằng thiếc. Pewter vessels in general. Ví dụ : "The antique shop had a beautiful collection of pewter garnishes, perfect for holding small trinkets. " Cửa hàng đồ cổ có một bộ sưu tập tuyệt đẹp các đồ trang trí bằng thiếc, rất thích hợp để đựng những món đồ trang sức nhỏ. utensil material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, đồ trang trí. Something added for embellishment. Ví dụ : "The chef added a garnish of fresh parsley to the plate of pasta. " Đầu bếp đã thêm một ít rau mùi tây tươi để trang trí cho đĩa mì Ý thêm đẹp mắt. appearance food style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiêm y, trang phục. Clothes; garments, especially when showy or decorative. Ví dụ : "The wedding guest wore a beautiful garnish of lace and sequins. " Khách mời đám cưới mặc một bộ xiêm y lộng lẫy với ren và kim sa. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí, đồ bày biện. Something set round or upon a dish as an embellishment. Ví dụ : "The chef added a sprig of parsley as a garnish to the plate of pasta. " Đầu bếp đã thêm một nhánh rau mùi tây để làm đồ trang trí cho đĩa mì Ý. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm. Fetters. Ví dụ : "The student's garnish – the restrictions on their freedom – prevented them from attending the after-school club. " Cái xiềng xích, hay nói cách khác, những hạn chế tự do của học sinh đó, đã ngăn cản họ tham gia câu lạc bộ sau giờ học. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bồi dưỡng, tiền trà nước (trong tù). A fee; specifically, in English jails, formerly an unauthorized fee demanded from a newcomer by the older prisoners. Ví dụ : "In the old English jail, the new prisoner was pressured to pay a "garnish" to the established inmates before receiving any food or a bunk. " Trong những nhà tù cũ ở Anh, tù nhân mới thường bị ép phải trả một khoản "tiền bồi dưỡng" cho những tù nhân cũ để được nhận thức ăn hoặc giường nằm. law finance demand history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, Lúa. Cash. Ví dụ : "The restaurant's new garnish policy requires a $50 deposit. " Chính sách tiền cọc mới của nhà hàng yêu cầu đặt cọc trước 50 đô la. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To decorate with ornaments; to adorn; to embellish. Ví dụ : "The chef garnished the plate of pasta with fresh parsley. " Đầu bếp đã trang trí đĩa mì Ý bằng rau mùi tây tươi. appearance style food art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To ornament with something placed around it. Ví dụ : "a dish garnished with parsley" Một món ăn được trang trí với rau mùi tây. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, bày biện. To furnish; to supply. Ví dụ : "The school cafeteria manager garnished the salad bar with fresh vegetables. " Người quản lý nhà ăn trường học bày biện thêm rau tươi vào quầy salad. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, trói buộc. To fit with fetters; to fetter. Ví dụ : "The teacher garnished the student's freedom with extra homework assignments. " Giáo viên đã xiềng xích/trói buộc sự tự do của học sinh bằng cách giao thêm bài tập về nhà. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo trước, Cảnh báo. To warn by garnishment; to give notice to. Ví dụ : "The teacher garnished the student about the upcoming exam, giving notice that poor performance would result in a lower grade. " Giáo viên đã cảnh báo học sinh về kỳ thi sắp tới, thông báo rằng kết quả kém sẽ dẫn đến điểm thấp hơn. law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tỏa, giữ lại theo lệnh của tòa án. To have (money) set aside by court order (particularly for the payment of alleged debts); to garnishee. Ví dụ : "The court ordered the company to garnish Mark's wages until his debt was paid. " Tòa án đã ra lệnh cho công ty giữ lại một phần lương của Mark cho đến khi khoản nợ của anh ấy được trả hết. law finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc