Hình nền cho garnishment
BeDict Logo

garnishment

/ˈɡɑːrnɪʃmənt/ /ˈɡɑːrnɪʃmɪnt/

Định nghĩa

noun

Sự tịch thu, lệnh tịch thu, sự khấu trừ lương.

Ví dụ :

John nợ Sarah tiền và không chịu trả, Sarah đã có được một lệnh tịch thu lương, yêu cầu công ty của John phải gửi một phần lương của anh ấy trực tiếp cho cô ấy cho đến khi khoản nợ được trả hết.