Hình nền cho owing
BeDict Logo

owing

/ˈəʊ.ɪŋ/ /ˈoʊ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mắc nợ, nợ, chịu ơn.

Ví dụ :

"He is owing his friend $10 that he borrowed for lunch. "
Anh ấy đang nợ bạn mình 10 đô la vì đã mượn để ăn trưa.