BeDict Logo

glockenspiels

/ˈɡlɑkənˌspiːlz/ /ˈɡlɒkənˌspiːlz/
noun

Ví dụ:

Cô giáo dạy nhạc đã dạy chúng tôi cách chơi những giai điệu đơn giản trên những chiếc chuông chùm.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "taught" - Dạy, chỉ dẫn, hướng dẫn.
taughtverb
/tɔːt/ /tɔt/

Dạy, chỉ dẫn, hướng dẫn.

"‘Hạnh phúc ở đó", ông lão lẩm bẩm và chỉ tay lên trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "instrument" - Nhạc cụ.
/ˈɪnstɹəmənt/

Nhạc cụ.

Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "xylophone" - Mộc cầm.
/ˈzaɪləˌfoʊn/

Mộc cầm.

Tất cả những gì tôi biết chơi trên đàn mộc cầm của tôi là bài "Chú cừu bé nhỏ". Bạn có muốn nghe thử không?

Hình ảnh minh họa cho từ "percussion" - Va chạm, sự va đập.
/pɚˈkʌʃən/

Va chạm, sự va đập.

Tiếng va đập của những hạt mưa lên tấm kính cửa sổ tạo ra một nhịp điệu du dương, dễ chịu.

Hình ảnh minh họa cho từ "simple" - Đơn dược.
simplenoun
/ˈsɪmpəl/

Đơn dược.

Thuốc ho của bà tôi là một loại đơn dược; nó chỉ được làm từ một loại thảo mộc duy nhất thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "smaller" - Nhỏ hơn, bé hơn.
smalleradjective
/ˈsmɑlɚ/ /ˈsmɔːlə/ /ˈsmɔlɚ/

Nhỏ hơn, hơn.

Một nhóm nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "idiophone" - Tự thân vang, nhạc cụ tự thân vang.
/ˈɪdi.əfəʊn/ /ˈɪdi.əfoʊn/

Tự thân vang, nhạc cụ tự thân vang.

Trong dàn nhạc của trường, cái tam giác là một loại nhạc cụ tự thân vang; nó tạo ra âm thanh khi kim loại bị gõ vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "instruments" - Nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc.
/ˈɪnstɹəmənts/

Nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc.

Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "arranged" - Sắp xếp, bố trí, dàn xếp.
/əˈɹeɪndʒd/

Sắp xếp, bố trí, dàn xếp.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo màu.

Hình ảnh minh họa cho từ "melodies" - Giai điệu, âm điệu, điệu nhạc.
/ˈmɛlədiz/

Giai điệu, âm điệu, điệu nhạc.

Người nhạc công đường phố thổi những giai điệu tuyệt vời bằng kèn saxophone của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "musical" - Nhạc kịch.
/ˈmju.zɪ.kəl/

Nhạc kịch.

Vở nhạc kịch thường niên của trường đã thành công vang dội, với những bài hát bắt tai và những điệu nhảy tràn đầy năng lượng do các học sinh biểu diễn.