Hình nền cho xylophone
BeDict Logo

xylophone

/ˈzaɪləˌfoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tất cả những gì tôi biết chơi trên đàn mộc cầm của tôi là bài "Chú cừu bé nhỏ". Bạn có muốn nghe thử không?
verb

Gõ phím đàn xylophone, chơi đàn xylophone.

To play a xylophone or to play something else as though it was a xylophone.

Ví dụ :

Đứa bé mới biết đi, bị cuốn hút bởi món đồ chơi bằng gỗ, bắt đầu gõ như chơi đàn xylophone lên những khối gỗ bằng một cái thìa, tạo ra một giai điệu hỗn loạn nhưng đầy nhiệt huyết.
verb

Lướt, di chuyển trên bề mặt gồ ghề.

Ví dụ :

Người thợ mộc khéo léo lướt dụng cụ trên bề mặt gỗ láng có rãnh, gõ liên tục và nhanh chóng vào từng đường gờ như thể đang chơi đàn xylophone.