Hình nền cho glucagon
BeDict Logo

glucagon

/ˈɡluːkəɡɒn/ /ˈɡlukəˌɡɑn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi lượng đường trong máu của cô ấy tụt quá thấp trong cuộc chạy marathon, cơ thể vận động viên đã giải phóng glucagon, một loại hormone giúp làm tăng lượng đường trong máu trở lại mức an toàn.