Hình nền cho glutted
BeDict Logo

glutted

/ˈɡlʌtɪd/ /ˈɡlʌtəd/

Định nghĩa

verb

No, làm tràn ngập, bão hòa.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc ngày lễ no nê, ai nấy đều ăn no căng bụng, đến mức đi lại cũng khó khăn.