Hình nền cho sate
BeDict Logo

sate

/seɪt/

Định nghĩa

verb

Thỏa mãn, làm no, làm đã.

Ví dụ :

Cuối cùng anh ấy dừng lại, cơn đói và khát của anh đã được thỏa mãn.
verb

Nằm, nghỉ ngơi, an vị.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc dài, chú chó mệt mỏi chọn nằm an vị trên nền gạch mát lạnh, tìm kiếm sự dễ chịu khỏi cái nóng mùa hè.