Hình nền cho gosses
BeDict Logo

gosses

/ˈɡɒsɪz/ /ˈɡɔːsɪz/

Định nghĩa

noun

Mũ.

Ví dụ :

"He took one of his gosses off his head and waved. "
Anh ấy tháo một chiếc mũ trên đầu xuống rồi vẫy.