adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, trầm trọng. In a grave or serious manner. Ví dụ : "The doctor spoke gravely about the patient's condition. " Bác sĩ nói một cách nghiêm trọng về tình trạng của bệnh nhân. attitude character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sỏi, lổn nhổn sỏi. Characterised by gravel, pebbles, or small stones. Ví dụ : "The driveway was gravely and difficult to walk on in high heels. " Lối đi vào nhà rải đầy sỏi đá, đi giày cao gót rất khó. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc