Hình nền cho grouchy
BeDict Logo

grouchy

/ˈɡɹaʊtʃi/

Định nghĩa

adjective

Cáu kỉnh, khó tính, hay cằn nhằn.

Ví dụ :

Ông chủ của anh ta hay cáu kỉnh, khó tính khi gần đến hạn chót.