Hình nền cho halons
BeDict Logo

halons

/ˈheɪlɒnz/ /ˈhælənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều bình chữa cháy đời cũ chứa halon, một chất dập lửa rất hiệu quả nhưng lại gây hại cho tầng ozone.