noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sửa chữa, người làm việc lặt vặt. A man who does small tasks and odd jobs Ví dụ : "Our apartment building employs a handyman to fix leaky faucets and replace broken light bulbs. " Tòa nhà chung cư của chúng tôi thuê một thợ sửa chữa để sửa vòi nước bị rò rỉ và thay bóng đèn hỏng. job person service building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc