Hình nền cho wasting
BeDict Logo

wasting

/ˈweɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, phá hủy, làm tiêu tan.

Ví dụ :

Ngọn lửa lớn, do gió mạnh thổi bùng, đang tàn phá khu rừng, để lại một vệt tro tàn và sự hủy diệt.
verb

Ví dụ :

Ông chủ nhà bị cáo buộc đã tàn phá tòa nhà lịch sử bằng cách bỏ bê việc sửa chữa, khiến mái nhà bị dột và tường bị đổ nát.
adjective

Tàn tạ, hao mòn.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng căn bệnh của bệnh nhân đang gây ra tác động hao mòn tàn tạ, thể hiện rõ qua việc mất đi một lượng lớn cơ bắp.