verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, lao nhanh. To move swiftly. Ví dụ : "The cat hared across the yard, chasing a butterfly. " Con mèo lao nhanh qua sân, đuổi theo một con bướm. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc tức, làm phiền. To excite; to tease, or worry; to harry. Ví dụ : "The younger sibling hared his older brother by repeatedly asking if he was going to fail his math test. " Đứa em nhỏ cứ liên tục hỏi anh trai có trượt bài kiểm tra toán không, làm anh ấy phát cáu lên. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc