Hình nền cho harry
BeDict Logo

harry

/hæɹi/

Định nghĩa

verb

Cướp bóc, tàn phá, quấy rối.

Ví dụ :

Bọn trẻ trâu đó thường xuyên cướp bóc và quấy rối đám học sinh nhỏ hơn trong sân trường, lấy tiền ăn trưa của chúng.