verb🔗ShareCướp bóc, tàn phá, quấy rối. To plunder, pillage, assault."The gang of teenagers harried the smaller students on the playground, taking their lunch money. "Bọn trẻ trâu đó thường xuyên cướp bóc và quấy rối đám học sinh nhỏ hơn trong sân trường, lấy tiền ăn trưa của chúng.warmilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấy rối, tấn công liên tục, oanh tạc. To make repeated attacks on an enemy."The older students would harry the younger kids on the playground, stealing their lunch money. "Những học sinh lớn thường xuyên quấy rối các em nhỏ trong sân chơi, trấn lột tiền ăn trưa của các em.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTàn phá, cướp bóc, vơ vét. To strip, lay waste, ravage."The storm harryed the town, destroying many homes. "Cơn bão tàn phá thị trấn, phá hủy nhiều nhà cửa.militarywaractiondisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấy rối, làm phiền, sách nhiễu. To harass, bother or distress with demands, threats, or criticism."The older kids used to harry the younger ones on the playground for their lunch money. "Bọn trẻ lớn thường sách nhiễu bọn trẻ nhỏ hơn ở sân chơi để lấy tiền ăn trưa của chúng.actionattitudecommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc