BeDict Logo

haricot

/ˈhæɹ.ɪ.kəʊ/ /ˈhæɹ.ɪ.koʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "afternoon" - Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.
/af.təɾˈnʉːn/ /ˌɑːf.tə.ˈnuːn/ /ˌæf.tɚ.ˈnun/

Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.

"We usually have family dinner in the afternoon. "

Chúng tôi thường ăn tối gia đình vào buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "includes" - Đoạn mã, nội dung được nhúng.
/ɪnˈkluːdz/

Đoạn , nội dung được nhúng.

"The website's HTML file uses several includes for the header and footer, allowing for consistent design across all pages. "

Tệp HTML của trang web sử dụng nhiều đoạn mã nhúng cho phần đầu trang và cuối trang, giúp đảm bảo thiết kế đồng nhất trên tất cả các trang.

Hình ảnh minh họa cho từ "common" - Lợi ích chung, quyền lợi chung.
commonnoun
/ˈkɒmən/ /ˈkɑmən/

Lợi ích chung, quyền lợi chung.

"The common good of the school is ensured by a strong parent-teacher association. "

Lợi ích chung của trường được đảm bảo bởi một hội phụ huynh-giáo viên vững mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "ragout" - Món hầm, thịt hầm rau củ.
ragoutnoun
/ɹæˈɡuː/

Món hầm, thịt hầm rau củ.

"My grandmother makes a delicious beef ragout every Sunday, filled with tender meat and garden vegetables. "

Mỗi chủ nhật, bà tôi đều nấu món thịt bò hầm rau củ rất ngon, toàn thịt mềm và rau vườn tươi rói.

Hình ảnh minh họa cho từ "plenty" - Nhiều, thừa thãi, dồi dào.
plentynoun
/ˈplɛnti/

Nhiều, thừa thãi, dồi dào.

"We are lucky to live in a land of peace and plenty."

Chúng ta thật may mắn khi được sống trên một mảnh đất hòa bình và dồi dào.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicious" - Ngon, thơm ngon, đậm đà.
deliciousadjective
/dɪˈlɪʃəs/ /diˈlɪʃəs/

Ngon, thơm ngon, đậm đà.

"The pizza was delicious, so I ate two slices. "

Chiếc pizza ngon quá trời, nên tôi đã ăn hết hai miếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunday" - Chủ nhật
sundayproper noun
/ˈsʌndeɪ/

Chủ nhật

"We usually go to church on Sunday."

Chúng tôi thường đến nhà thờ vào Chủ nhật.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetables" - Rau, rau củ.
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/

Rau, rau củ.

"In biology class, we learned that technically, even fruits are vegetables because vegetables are any plant. "

Trong lớp sinh học, chúng ta được học rằng về mặt kỹ thuật, ngay cả trái cây cũng là rau củ vì rau củ là bất kỳ loại thực vật nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "potatoes" - Khoai tây.
/pəˈteɪtəʊz/ /pəˈteɪtoʊz/

Khoai tây.

"My family planted potatoes in our garden this spring. "

Gia đình tôi đã trồng khoai tây trong vườn nhà vào mùa xuân này.

Hình ảnh minh họa cho từ "simmered" - Rỉ rỉ, âm ỉ, ninh liu riu.
/ˈsɪmərd/ /ˈsɪməd/

Rỉ rỉ, âm ỉ, ninh liu riu.

"The soup simmered on the stove."

Nồi súp rỉ rỉ trên bếp.

Hình ảnh minh họa cho từ "carrots" - Cà rốt.
/ˈkærəts/ /ˈkerəts/

rốt.

"My sister likes to eat carrots for a healthy snack after school. "

Chị gái tôi thích ăn cà rốt như một món ăn vặt lành mạnh sau giờ học.