BeDict Logo

glean

/ɡliːn/
Hình ảnh minh họa cho glean: Lượm lặt, thu thập, gom góp.
 - Image 1
glean: Lượm lặt, thu thập, gom góp.
 - Thumbnail 1
glean: Lượm lặt, thu thập, gom góp.
 - Thumbnail 2
verb

Lượm lặt, thu thập, gom góp.

Sau khi người nông dân thu hoạch lúa mì xong, bọn trẻ con thường lượm lặt những bông lúa còn sót lại trên đồng, với hy vọng gom góp đủ để làm một ổ bánh mì nhỏ.