noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rìu nhỏ, búa rìu. A small light axe with a short handle; a tomahawk. Ví dụ : "The boy sharpened the hatchet for chopping wood for his family's campfire. " Cậu bé mài sắc cái rìu nhỏ để chặt củi cho đống lửa trại của gia đình. weapon utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt bằng rìu, đốn bằng rìu. To cut with a hatchet. Ví dụ : "The carpenter hatchetted a small piece of wood from the larger plank. " Người thợ mộc đã chặt một mẩu gỗ nhỏ từ tấm ván lớn bằng rìu. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc