Hình nền cho hatchet
BeDict Logo

hatchet

/ˈhætʃɪt/

Định nghĩa

noun

Rìu nhỏ, búa rìu.

Ví dụ :

Cậu bé mài sắc cái rìu nhỏ để chặt củi cho đống lửa trại của gia đình.