Hình nền cho helming
BeDict Logo

helming

/ˈhɛlmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cầm lái, điều khiển tàu.

Ví dụ :

Maria đang cầm lái chiếc thuyền buồm để bạn bè cô ấy tận hưởng ánh nắng mặt trời.