Hình nền cho hematomas
BeDict Logo

hematomas

/ˌhiːməˈtoʊməs/ /ˌhɛmətˈoʊməs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ngã xe đạp, đầu gối của cậu bé xuất hiện những vết tụ máu lớn, gây đau nhức.