verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, vón cục, kết lại. To form a clot or mass. Ví dụ : "The spilled tomato sauce clotted on the counter after sitting there for a while. " Sốt cà chua đổ ra bàn, để một lúc thì đông lại thành cục. medicine physiology body biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, làm đông, vón cục. To cause to clot or form into a mass. Ví dụ : "The cold temperature clotted the spilled paint, making it difficult to clean. " Nhiệt độ lạnh làm cho sơn bị đổ vón cục lại, khiến việc lau dọn trở nên khó khăn. physiology medicine body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, vón cục. Containing clots. Ví dụ : "The nurse cleaned the wound, removing the clotted blood to apply a fresh bandage. " Y tá lau rửa vết thương, loại bỏ phần máu đông đặc, vón cục để băng lại bằng gạc sạch. medicine body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, vón cục. Coagulated Ví dụ : "The wound on his knee had clotted, forming a thick, dark scab. " Vết thương trên đầu gối anh ấy đã đông lại, tạo thành một lớp vảy dày và sẫm màu. medicine physiology body biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc