noun🔗ShareDân chơi, thanh niên đường phố. (punk subculture) A working-class youth."Around the arcade, you could always find a group of herberts, hanging out after school, their clothes ripped and patched, sharing cigarettes. "Quanh khu trò chơi điện tử, lúc nào cũng thấy một đám dân chơi, thanh niên đường phố tụ tập sau giờ học, quần áo rách rưới vá chằng vá đụp, chuyền nhau điếu thuốc.culturepersongroupsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc