noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng vòm. A row of arches. Ví dụ : "The old stone arcade cast a pleasant shadow over the street. " Hàng vòm đá cổ kính tạo một bóng râm dễ chịu trên đường phố. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang có mái che, khu mua sắm có mái che. A covered passage, usually with shops on both sides. Ví dụ : "The school's arcade connects the main building to the cafeteria and library. " Hành lang có mái che của trường nối liền tòa nhà chính với khu nhà ăn và thư viện. architecture building commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu trò chơi điện tử, khu vui chơi điện tử xèng. An establishment that runs coin-operated games. Ví dụ : "My little brother loves to spend his allowance at the arcade. " Em trai tôi thích dùng tiền tiêu vặt để chơi game ở khu vui chơi điện tử xèng. entertainment game machine place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc